Kin VN
Cây gia phả và cách xưng hô trong gia đình
Vẽ cây gia phả của nhà mình, chọn một người và xem họ xưng hô với các thành viên khác thế nào.
Tiếng Anh chỉ có một từ uncle, còn tiếng Việt được diễn đạt bằng nhiều từ: bác, chú, cậu - tuỳ bên nội hay bên ngoại nữa, lớn hơn hay nhỏ hơn bố mẹ mình. Cây gia phả mong muốn có thể giúp xác định những cách gọi này.
Một số ví dụ về cách xưng hô
Thông tin đang được hoàn thiện dần.
| Mối quan hệ | Mình gọi là | Mình xưng là | Tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| bố | bố | con | father |
| bác trai | bác | cháu | father's elder brother |
| chú | chú | cháu | father's younger brother |
| cậu | cậu | cháu | mother's younger brother |
| dì | dì | cháu | mother's younger sister |
| anh trai | anh | em | elder brother |
| em gái | em | anh | younger sister |
| cháu nội | cháu | ông | son's son |
| cháu ngoại | cháu | ông | daughter's daughter |
Bảng đang tính theo người nói là nam. Nếu là nữ thì cách gọi sẽ khác một chút.
Phiên bản hiện tại
Dữ liệu đang được cập nhật.